ruột xe

Học thuật
Thân thiện
ruột xe

Bố thay ruột xe đạp bị thủng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Săm: Bộ phận hình vòng tròn bằng cao su, bên trong chứa không khí, được lắp vào bên trong lốp (vỏ) xe đạp, xe máy, ô tô,... để tạo độ đàn hồi giảm xóc khi di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc xe đạp bị xịt lốp ruột xe bị thủng một lỗ nhỏ.
    • Trước khi đi đường dài, anh ấy luôn kiểm tra áp suất ruột xe.
    • Cửa hàng sửa xe đó bán nhiều loại ruột xe với các kích cỡ khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruột xe non hơi": ruột xe bị thiếu hơi, áp suất thấp.
    • Xe đi ì ạch, có lẽ do ruột xe non hơi.
  • "ruột xe bị chuột cắn": ruột xe bị hư hỏng do động vật gặm nhấm (thường dùng để giải thích nguyên nhân hư hỏng bất thường).
    • Để xe trong kho lâu ngày, không ngờ ruột xe bị chuột cắn thủng hết cả.
Biến thể từ gần giống
  • Săm: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "ruột xe". Cách dùng phổ biến trong đời sống.
    • Anh ơi, săm xe đạp 26 inch giá bao nhiêu?
  • Lốp (Vỏ xe): Bộ phận bên ngoài bằng cao su cứng hơn, bao bọc bảo vệ ruột xe.
    • Lốp xe mòn thì phải thay, nếu không dễ làm hỏng ruột xe.
Từ đồng nghĩa
  • Săm: Từ hoàn toàn đồng nghĩa, có thể thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Bơm ruột xe: Hành động bơm không khí vào bên trong ruột xe.
    • Nhớ bơm ruột xe cho căng trước khi đi.
  • Thay ruột xe: Hành động thay thế ruột xe bằng một cái mới.
    • Lỗ thủng to quá, không được, phải thay ruột xe mới thôi.
  • ruột xe: Hành động sửa chữa ruột xe bị thủng bằng miếng cao su.
    • Bác thợ sửa xe ruột xe rất nhanh khéo.
Thành ngữ liên quan
  • " như ruột xe thủng": (Thành ngữ so sánh, dùng trong văn nói) von về tình trạng mệt mỏi, kiệt sức hoàn toàn, không còn chút sức lực nào.
    • Làm việc cả ngày, tối về tôi như ruột xe thủng.
ruột xe

Bố thay ruột xe đạp bị thủng.

  1. Nh. Săm.