ruột xe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Săm: Bộ phận hình vòng tròn bằng cao su, bên trong chứa không khí, được lắp vào bên trong lốp (vỏ) xe đạp, xe máy, ô tô,... để tạo độ đàn hồi và giảm xóc khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc xe đạp bị xịt lốp vì ruột xe bị thủng một lỗ nhỏ.
- Trước khi đi đường dài, anh ấy luôn kiểm tra áp suất ruột xe.
- Cửa hàng sửa xe đó có bán nhiều loại ruột xe với các kích cỡ khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ruột xe non hơi": ruột xe bị thiếu hơi, áp suất thấp.
- Xe đi ì ạch, có lẽ do ruột xe non hơi.
- "ruột xe bị chuột cắn": ruột xe bị hư hỏng do động vật gặm nhấm (thường dùng để giải thích nguyên nhân hư hỏng bất thường).
- Để xe trong kho lâu ngày, không ngờ ruột xe bị chuột cắn thủng hết cả.
Biến thể và từ gần giống
- Săm: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "ruột xe". Cách dùng phổ biến trong đời sống.
- Anh ơi, săm xe đạp 26 inch giá bao nhiêu?
- Lốp (Vỏ xe): Bộ phận bên ngoài bằng cao su cứng hơn, bao bọc và bảo vệ ruột xe.
- Lốp xe mòn thì phải thay, nếu không dễ làm hỏng ruột xe.
Từ đồng nghĩa
- Săm: Từ hoàn toàn đồng nghĩa, có thể thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
Các cụm từ liên quan
- Bơm ruột xe: Hành động bơm không khí vào bên trong ruột xe.
- Nhớ bơm ruột xe cho căng trước khi đi.
- Thay ruột xe: Hành động thay thế ruột xe cũ bằng một cái mới.
- Lỗ thủng to quá, vá không được, phải thay ruột xe mới thôi.
- Vá ruột xe: Hành động sửa chữa ruột xe bị thủng bằng miếng vá cao su.
- Bác thợ sửa xe vá ruột xe rất nhanh và khéo.
Thành ngữ liên quan
- "Xì như ruột xe thủng": (Thành ngữ so sánh, dùng trong văn nói) Ví von về tình trạng mệt mỏi, kiệt sức hoàn toàn, không còn chút sức lực nào.
- Làm việc cả ngày, tối về tôi xì như ruột xe thủng.
- Nh. Săm.